Cách thiết lập một số thông số trong phần mềm VNUNI

1. Thiết lập thông tin trên hóa đơn, báo cáo
Cách thiết lập 1 số thông tin trong phần mềm bán hàng VNUNI.
Kích vào Lựa chọn góc trái trên cùng: Điền lại thông tin của công ty, cửa hàng... của khách hàng


Thông tin đơn vị sử dụng: Hiển thị trên tiêu đề của hóa đơn bán hàng,nhập hàng, các báo cáo... Khổ A4, A5, A6



Thông tin hóa đơn bán lẻ: Hiển thị trên hóa đơn bán hàng khổ K80mm hoặc K57mm - Sử dụng Máy in hóa đơn nhiệt



2. Thiết lập thông số của chứng từ


Bao gồm: Chứng từ trong Nhập hàng, Xuất hàng, Kho hàng, Công nợ, Thu chi khác

- In chứng từ ra: Màn hình, Máy in..

- In Ngay sau khi ghi: Nếu tích vào in ngay sau khi ghi thì sẽ in luôn hóa đơn, còn nếu không tích thì muốn in hóa đơn -> mở lại chứng từ vừa ghi rồi kích vào in. Chọn khổ in: Mẫu A4, A5, A6,

- Tiêu đề chứng từ: Phiếu nhập hàng (Hóa đơn nhập hàng), Phiếu xuất hàng (Hóa đơn xuất hàng)...

Có thể chọn thiết lập Nhật ký các giao dịch hiển thị theo: Tháng hiện thời, tuần hiện thời, ngày hôm nay hoặc Tùy chọn cách bao nhiêu ngày?



Trên Chứng từ xuất bán thì có thêm các lựa chọn:

- Không sửa giá (Nếu tích xanh thì sẽ ko được gõ lại giá khi làm hóa đơn bán hàng)

- Không cho bán âm kho (Nếu tích xanh: Số lượng hàng =0 thì không xuất được hàng)


Cách sửa thông tin cuối hóa đơn





3. Đổi mật khẩu của user đăng nhập vào phần mềm


- Đăng nhập vào phần mềm với user và pass đang sử dụng: Kích vào Hệ thống (Góc trái trên cùng) -> Đổi mật khẩu

pass đang sử dụng (VD: nimda), sau đó gõ mật 2 lần mật khẩu mới (Mật khẩu mới, Gõ lại mật khẩu).

Kích vào chấp nhận: Nếu báo Ok thì đã đổi mật khẩu thành công, ngược lại thì gõ lại mật khẩu 2 lần cho khớp nhau (Nên bỏ chế độ tiếng việt, chuyển sang tiếng anh)






4. Một số thiết lập khác


Một số thông tin cần thiết lập được lưu trong file Settings.ini  VNUNI\VNUNI SIC\UI

(Kích chuột phải vào biểu tượng phần mềm ngoài màn hình -> Chọn Properties -> Open File Location (Hoặc Find Target) -Mở file Settings.ini bằng notepad

a. Thiết lập mặc định kho hàng và khách hàng trên chứng từ xuất bán

Tìm đến:

[ShipmentList]
............
DefaultStoreID=STT Kho (ID của kho)
DefaultCustomerID=STT Khách hàng (ID của khách hàng)


b. Thiết lập mặc định kho trên chứng từ bán lẻ

[POSRetailList]
................
DefaultStoreID=STT Kho (ID của kho)



c. Thiết lập độ dài của mã hàng hóa

[Program]
..............
ProductID_Length=15            //Chọn 1 trong các giá trị: 10, 15, 20, 25) - Tối đa là 25 ký tự
IsQuantityTotalRunning=-1     //-1: Hiện tổng số lượng khi in báo cáo, rỗng thì sẽ không hiện tổng)


d. Hiển thị thông tin diễn giải trên hóa đơn K80

[POSRetail]
.............
DisplayNote=-1      // -1: Là hiện, rỗng: Không hiện

Nếu hóa đơn in bị lệch lề trái:


[POSRetail]
...
PaperWidth=4200
...
[Shipment_K80]
...
LeftMargin=240
...


e. Sửa chữ ký trên hóa đơn khổ A4
, A5, A6


- Chọn font chữ là TCVN3, Gõ tên cần hiển thị (Mặc định để là: Người nhận, Thủ kho, Kế toán, Trưởng bộ phận). Còn nếu không cho hiện chữ ký nào thì thay bằng -1


[Shipment] (A4) - (Để vào cuối của [Shipment])

...........................
SignatureCaption1=Ng­êi nhËn 
SignatureCaption2=Thñ kho
SignatureCaption3=KÕ to¸n
SignatureCaption4=Tr­ëng bé phËn


T­­ương tự với A5: [Shipment_A5] và A6: [Shipment_A6]


f. Hiện thuế trên hóa đơn bán lẻ

[POSRetail]
...
DisplayTax=-1 // =-1 Hiện thuế GTGT ; Rỗng: Không hiện


g. Mặc định kho trên phiếu nhập hàng

[ReceiptList]
FilterBy=3
FilterBy3=300
NotFullyPaid=0
DefaultStoreID=2 // Số thứ tự kho


h. Không cho sửa %CK
AllowDiscountChange=-1


i. Ko cho phép xóa dòng hàng trên phiếu bán lẻ
[POSRetail]
....
LockDetail=-1


j. Ẩn cột điện thoại trong danh mục khách hàng
[Item]
[Customer]
HiddenFields=6,11


k. Chỉnh hóa đơn A5 
StoreDisplay= -1(Trống: 0 hiện, -1 hiện kho)
;FieldsWidth=no|-1|n|u|q|p|d|s|a  (; ko dùng)
;FieldsWidth=no|-1|2660|560|480|1040|480|1000|1040 (-1 ẩn mã hàng)
FieldsTitle=||Tªn hµng|||||TiÒn CK| (đổi giá bán thành tiền CK)

l. Đặt mặc định điều kiện thanh toán
DefaultPurchaseMethod=3 (Mua nợ)


m. Số chứng từ của phiếu xuất bán theo kho
[Shipment]
.....
TransNo_Type=1 
--> Số chứng từ xuất bán có dạng S1 0i 00123
Trong đó i = STT của kho


Comments